Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/10/2026: Biến động trái chiều trên thị trường liên ngân hàng

Thị trường liên ngân hàng: Xu hướng hạ nhiệt kỳ hạn ngắn

Theo báo cáo từ Ngân hàng Nhà nước, diễn biến trên thị trường liên ngân hàng trong tuần từ ngày 5/10 đến 9/10/2026 cho thấy sự điều chỉnh đáng kể về thanh khoản. Doanh số giao dịch VND đạt xấp xỉ 4.406.121 tỷ đồng, tương đương mức bình quân 881.224 tỷ đồng/ngày, giảm 45.533 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.

Về lãi suất, các kỳ hạn ngắn ghi nhận đà giảm mạnh:
* **Kỳ hạn qua đêm:** Lãi suất bình quân giảm 1,11 điểm phần trăm, xuống còn 1,89%/năm.
* **Kỳ hạn 1 tuần:** Lãi suất giảm 2,79 điểm phần trăm, về mức 3,08%/năm.
* **Ngược lại:** Lãi suất kỳ hạn 6 tháng ghi nhận chiều hướng tăng 0,62 điểm phần trăm, đạt 8,55%/năm.

Tuy nhiên, dữ liệu cập nhật phiên 12/10 cho thấy sự đảo chiều cục bộ khi lãi suất liên ngân hàng VND tăng nhẹ 0,3 – 1,5 điểm phần trăm ở hầu hết các kỳ hạn dưới 1 tháng (trừ kỳ hạn 1 tuần). Hiện tại, lãi suất qua đêm và 1 tuần đang cùng neo ở mức 4,8%/năm. Đối với USD, lãi suất liên ngân hàng duy trì sự ổn định tương đối, dao động từ 3,85% – 4,03%/năm cho các kỳ hạn ngắn.

Bảng lãi suất huy động niêm yết tại các ngân hàng ngày 14/10/2026 (%/năm)

Dưới đây là bảng tổng hợp lãi suất huy động tại các ngân hàng thương mại cập nhật mới nhất:

| Ngân hàng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng |
| :— | :—: | :—: | :—: | :—: | :—: |
| **Agribank** | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| **BIDV** | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| **Vietcombank** | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| **VietinBank** | 4,75 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 |
| **Sacombank** | 4,75 | 7,2 | 7,2 | 7,5 | 7,5 |
| **VPBank** | 4,75 | 7,0 | 7,0 | 7,1 | 7,9 |
| **LPBank** | 4,65 | 7,0 | 6,9 | 7,2 | 7,15 |
| **Bac A Bank** | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,1 | 6,95 |
| **OCB** | 4,75 | 6,7 | 6,7 | 7,0 | 6,9 |
| **PGBank** | 4,75 | 6,9 | 6,9 | 7,0 | 6,8 |
| **Saigonbank** | 4,75 | 6,9 | 6,7 | 7,2 | 7,0 |
| **VIB** | 4,45 | 5,7 | 5,8 | 7,0 | 5,9 |
| **MBV** | 4,75 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 |
| **VCBNEO** | 4,75 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 |
| **BVBank** | 4,75 | 6,7 | 6,7 | 6,9 | 6,7 |
| **Techcombank** | 4,65 | 6,55 | 6,55 | 6,75 | 5,85 |
| **Nam A Bank** | 4,7 | 6,4 | 6,6 | 6,6 | 6,8 |
| **MSB** | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,8 | 6,6 |
| **SHB** | 4,65 | 6,2 | 6,4 | 6,5 | 6,6 |
| **BaoVietBank** | 4,75 | 6,4 | 6,4 | 6,5 | 6,5 |
| **TPBank** | 4,75 | 6,05 | 6,05 | 6,25 | 6,25 |
| **VietABank** | 4,75 | 6,0 | 6,0 | 6,1 | 6,2 |
| **Vikki Bank** | 4,7 | 6,0 | 6,0 | 6,1 | 6,1 |
| **VietBank** | 4,6 | 5,9 | 6,0 | 6,1 | 6,4 |
| **MB** | 4,7 | 5,8 | 5,8 | 6,35 | 6,35 |
| **ABBank** | 4,0 | 6,25 | 6,25 | 6,25 | 5,8 |
| **NCB** | 4,75 | 6,2 | 6,2 | 6,4 | 6,7 |
| **Kienlongbank** | 4,2 | 5,5 | 5,2 | 5,5 | 5,15 |
| **PVCombank** | 4,75 | 5,3 | 5,3 | 5,6 | 6,3 |
| **GPBank** | 3,7 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | 5,55 |
| **Eximbank** | 4,7 | 5,4 | 5,4 | 5,3 | 5,3 |
| **HDBank** | 4,3 | 5,0 | 4,8 | 5,3 | 5,6 |
| **SeABank** | 4,45 | 4,65 | 4,85 | 5,0 | 5,45 |
| **SCB** | 1,9 | 2,9 | 2,9 | 3,7 | 3,9 |

*Lưu ý: Bảng lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế tại quầy có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách của từng ngân hàng và số dư tiền gửi của khách hàng tại thời điểm giao dịch.*

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *